Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng đồng hồ kêu.danh từ
Tiếng Nhật
- カチカチtích tắc
Ví dụ
-
Thời gian rất ngắn như khoảng giữa hai tích tắc đồng hồ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thời gian rất ngắn như khoảng giữa hai tích tắc đồng hồ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép