TanroDictionary Sổ từ

tím

Việt
0

tím là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê; Nói màu đỏ tía hoặc tương tự màu nói trên ở chỗ da bị chạm mạnh, đánh mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê.tính từ いWiktionary
  2. Nói màu đỏ tía hoặc tương tự màu nói trên ở chỗ da bị chạm mạnh, đánh mạnh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Màu tím hoa sim.

  2. Căn nhà màu tím.

  3. Ngã tím đầu gối.