Nghĩa tiếng Việt
- Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê.tính từ いWiktionary
- Nói màu đỏ tía hoặc tương tự màu nói trên ở chỗ da bị chạm mạnh, đánh mạnh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Màu tím hoa sim.
-
Căn nhà màu tím.
-
Ngã tím đầu gối.