Nghĩa tiếng Việt
- Loại, hạng người có đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường)danh từWiktionary
- (dịch bệnh) Loạidanh từWiktionary
Ví dụ
-
ông thuộc típ người bảo thủ
-
bệnh tiểu đường típ 1
típ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại, hạng người có đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường); (dịch bệnh) Loại.
ông thuộc típ người bảo thủ
bệnh tiểu đường típ 1