Nghĩa tiếng Việt
- Tít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).tính từ い
Ví dụ
-
Xa tít mù.
-
Quay tít mù.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Xa tít mù.
Quay tít mù.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép