Nghĩa tiếng Việt
- . đọc (là "toòng ten") Lủng lẳng.động từ
Ví dụ
-
Đeo tòn ten khẩu tiểu liên ở sau lưng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đeo tòn ten khẩu tiểu liên ở sau lưng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép