TanroDictionary Sổ từ

tóc tơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng.danh từ
  2. . Việc kết tóc xe tơ; tình duyên vợ chồng. Trao lời.danh từ
  3. Tóc của trẻ nhỏ, rất mềm và sợi mảnh như tơ.danh từ

Ví dụ

  1. Kể hết tóc tơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép