Nghĩa tiếng Việt
- . Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng.danh từ
- . Việc kết tóc xe tơ; tình duyên vợ chồng. Trao lời.danh từ
- Tóc của trẻ nhỏ, rất mềm và sợi mảnh như tơ.danh từ
Ví dụ
-
Kể hết tóc tơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép