Nghĩa tiếng Việt
- Nắm nhanh và giữ chặt lấy.động từWiktionary
- . Bắt giữ, bắt lấy.động từWiktionary
- Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tóm được con gà sổng.
-
Tóm lấy thời cơ (kng.
).
-
Tóm gọn toán phỉ.
-
Kẻ gian bị tóm.
-
Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ.