TanroDictionary Sổ từ

tóm

Việt
0

tóm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nắm nhanh và giữ chặt lấy; . Bắt giữ, bắt lấy; Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm nhanh và giữ chặt lấy.động từWiktionary
  2. . Bắt giữ, bắt lấy.động từWiktionary
  3. Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tóm được con gà sổng.

  2. Tóm lấy thời cơ (kng.

    ).

  3. Tóm gọn toán phỉ.

  4. Kẻ gian bị tóm.

  5. Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ.