Nghĩa tiếng Việt
- Quắt đi và mất chất nước ở trong.advWiktionary
- Nói gầy đi nhiều lắm.advWiktionary
- "Tóp mỡ" nói tắt.danh từWiktionary
- Phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước.danh từWiktionary
- Ở trạng thái bị bé đi và nhăn nhúm, do khô héo hoặc do gầy.tính từ いWiktionary
- Ép bên ngoài cho lỗ của một vật rỗng nhỏ lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Củ cải phơi tóp lại.
-
Ốm gầy tóp đi.
-
Ăn tóp.
-
tóp mỡ
-
tóp chanh