TanroDictionary Sổ từ

tóp

Việt
0

tóp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quắt đi và mất chất nước ở trong; Nói gầy đi nhiều lắm; "Tóp mỡ" nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quắt đi và mất chất nước ở trong.advWiktionary
  2. Nói gầy đi nhiều lắm.advWiktionary
  3. "Tóp mỡ" nói tắt.danh từWiktionary
  4. Phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước.danh từWiktionary
  5. Ở trạng thái bị bé đi và nhăn nhúm, do khô héo hoặc do gầy.tính từ いWiktionary
  6. Ép bên ngoài cho lỗ của một vật rỗng nhỏ lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Củ cải phơi tóp lại.

  2. Ốm gầy tóp đi.

  3. Ăn tóp.

  4. tóp mỡ

  5. tóp chanh