TanroDictionary Sổ từ

tót

Việt
0

tót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ; Nói cử động nhanh nhẹn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ.advWiktionary
  2. Nói cử động nhanh nhẹn.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (Truyện Kiều)

  2. Mèo nhảy tót lên bàn.

  3. Chạy tót về nhà.