Nghĩa tiếng Việt
- Ở nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ.advWiktionary
- Nói cử động nhanh nhẹn.advWiktionary
Ví dụ
-
Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (Truyện Kiều)
-
Mèo nhảy tót lên bàn.
-
Chạy tót về nhà.
tót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ; Nói cử động nhanh nhẹn.
Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (Truyện Kiều)
Mèo nhảy tót lên bàn.
Chạy tót về nhà.