Nghĩa tiếng Việt
- Một nhánh toán học chuyên nghiên cứu các đặc tính còn được bảo toàn qua các sự biến dạng, sự xoắn, và sự kéo giãn nhưng ngoại trừ việc xé rách và việc dán dính.danh từ
Tiếng Nhật
- 位相いそうpha (sóng, điện, mặt trăng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép