Nghĩa tiếng Việt
- Động vật hay thực vật người nguyên thủy sùng bái, coi là tổ tiên của thị tộc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tô-tem của người.
tô tem là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật hay thực vật người nguyên thủy sùng bái, coi là tổ tiên của thị tộc.
Tô-tem của người.