Nghĩa tiếng Việt
- Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước.danh từWiktionary
- Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp).động từWiktionary
Ví dụ
-
Đắt như tôm tươi.
-
Tôm được cả lũ.
-
Tên gian đã bị tôm cổ.