TanroDictionary Sổ từ

tôm

Việt
0

tôm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước; Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước.danh từWiktionary
  2. Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đắt như tôm tươi.

  2. Tôm được cả lũ.

  3. Tên gian đã bị tôm cổ.