TanroDictionary Sổ từ

tôn ti

Việt
0

tôn ti là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp phong kiến.

  2. Một xã hội có tôn ti trật tự.