Nghĩa tiếng Việt
- . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp phong kiến.
-
Một xã hội có tôn ti trật tự.
tôn ti là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).
Xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp phong kiến.
Một xã hội có tôn ti trật tự.