TanroDictionary Sổ từ

tôn trí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bố trí, trang trí các vật dụng trong không gian thờ phụng như bàn thờ.động từ

Ví dụ

  1. Tôn trí bàn thờ gia tiên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép