Nghĩa tiếng Việt
- Bố trí, trang trí các vật dụng trong không gian thờ phụng như bàn thờ.động từ
Ví dụ
-
Tôn trí bàn thờ gia tiên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tôn trí bàn thờ gia tiên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép