Nghĩa tiếng Việt
- Tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tôn vinh cái đẹp.
-
Một ca sĩ đang được tôn vinh.
tôn vinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt.
Tôn vinh cái đẹp.
Một ca sĩ đang được tôn vinh.