Nghĩa tiếng Việt
- Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trao đổi tù binh.
tù binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.
Trao đổi tù binh.