Nghĩa tiếng Việt
- (án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo.động từWiktionary
Ví dụ
-
chịu hình phạt hai năm tù giam
tù giam là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo.
chịu hình phạt hai năm tù giam