TanroDictionary Sổ từ

tù hãm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.tính từ い

Ví dụ

  1. Cuộc sống tù hãm.

  2. Cảnh tù hãm, khổ nhục.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép