Nghĩa tiếng Việt
- Gò bó, không được thoải mái.tính từ い
Ví dụ
-
Sống trong cảnh tù túng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sống trong cảnh tù túng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép