TanroDictionary Sổ từ

tù và

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ dày ếch dùng làm món ăn.danh từ
  2. Dụng cụ để báo hiệu ở nông thôn thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang xa.danh từ

Ví dụ

  1. Thổi tù và.

  2. Hồi tù và rúc lên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép