Nghĩa tiếng Việt
- Cây thông.danh từWiktionary
- Tiếng trống cái.danh từWiktionary
- Ở bậc dưới (cũ).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chăm sóc cây tùng.
-
Trống đánh tùng tùng.
-
Tùng cửu phẩm.
-
Tùng bát phẩm.