TanroDictionary Sổ từ

tùng

Việt
0

tùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây thông; Tiếng trống cái; Ở bậc dưới (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thông.danh từWiktionary
  2. Tiếng trống cái.danh từWiktionary
  3. Ở bậc dưới (cũ).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chăm sóc cây tùng.

  2. Trống đánh tùng tùng.

  3. Tùng cửu phẩm.

  4. Tùng bát phẩm.