Nghĩa tiếng Việt
- (lỗi thời, văn chương) Rừng rậm; thường dùng để chỉ nơi tu hành đạo Phật.danh từ
Ví dụ
-
"Gập ghềnh nhỡ bước thuyền quyên, Đem thân bồ liễu nương miền tùng lâm." (PT)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép