TanroDictionary Sổ từ

tùng lâm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời, văn chương) Rừng rậm; thường dùng để chỉ nơi tu hành đạo Phật.danh từ

Ví dụ

  1. "Gập ghềnh nhỡ bước thuyền quyên, Đem thân bồ liễu nương miền tùng lâm." (PT)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép