Nghĩa tiếng Việt
- Từ cũ chỉ những loại sách xuất bản theo một chủ trương.unknown
Tiếng Nhật
- 叢書そうしょtùng thư, bộ sách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép