TanroDictionary Sổ từ

tú tài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân.danh từ
  2. Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.danh từ
  3. Kỳ| thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa. Cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này.danh từ

Ví dụ

  1. Hiện nay ở Việt Nam người tốt nghiệp trung học cũng được nhận bằng tú tài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép