TanroDictionary Sổ từ

túc trái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nợ từ kiếp trước, theo Phật giáo.danh từ

Ví dụ

  1. Đã đành túc trái tiền oan (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép