Nghĩa tiếng Việt
- Nợ từ kiếp trước, theo Phật giáo.danh từ
Ví dụ
-
Đã đành túc trái tiền oan (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đã đành túc trái tiền oan (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép