TanroDictionary Sổ từ

túi mật

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọc chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan.danh từ

Ví dụ

  1. Có sỏi trong túi mật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép