Nghĩa tiếng Việt
- Bọc chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan.danh từ
Ví dụ
-
Có sỏi trong túi mật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Có sỏi trong túi mật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép