Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu thốn.tính từ いWiktionary
- Bế tắc, gặp khó khăn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Túng tiền.
-
Túng kế..
-
Túng thì phải tính..
túng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiếu thốn; Bế tắc, gặp khó khăn.
Túng tiền.
Túng kế..
Túng thì phải tính..