TanroDictionary Sổ từ

túng

Việt
0

túng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiếu thốn; Bế tắc, gặp khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu thốn.tính từ いWiktionary
  2. Bế tắc, gặp khó khăn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Túng tiền.

  2. Túng kế..

  3. Túng thì phải tính..