Nghĩa tiếng Việt
- Túng thiếu và khó giải quyết.tính từ い
Tiếng Nhật
- 火の車ひのくるまxe lửa đưa tội nhân xuống địa ngục
Ví dụ
-
Tình thế đang rất túng quẫn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tình thế đang rất túng quẫn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép