TanroDictionary Sổ từ

túy tâm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói dốc lòng đến say mê vào việc gì.adv

Ví dụ

  1. Túy tâm nghiên cứu cổ văn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép