tý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngôi đầu của mười hai chi.
Năm tý.
Giờ tý.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm