Nghĩa tiếng Việt
- Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên.danh từWiktionary
- Tin tức về một người.danh từWiktionary
- Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đi biệt tăm.
tăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên; Tin tức về một người; Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng.
Đi biệt tăm.