TanroDictionary Sổ từ

tăm

Việt
0

tăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên; Tin tức về một người; Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên.danh từWiktionary
  2. Tin tức về một người.danh từWiktionary
  3. Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi biệt tăm.