TanroDictionary Sổ từ

tăm tích

Việt
0

tăm tích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi biệt tăm tích.

  2. Tìm mãi chẳng thấy tăm tích đâu.