Nghĩa tiếng Việt
- Tin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đi biệt tăm tích.
-
Tìm mãi chẳng thấy tăm tích đâu.
tăm tích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.
Đi biệt tăm tích.
Tìm mãi chẳng thấy tăm tích đâu.