TanroDictionary Sổ từ

tĩnh tâm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động.unknown

Ví dụ

  1. Tịnh tâm mà học tập.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép