TanroDictionary Sổ từ

tĩnh tọa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tĩnh toạ.động từ
  2. Ngồi yên lặng để định tâm thần mà tìm hiểu, ngẫm nghĩ giáo lí của Phật giáo.động từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép