TanroDictionary Sổ từ

tơ lòng

Việt
0

tơ lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dẫu lìa ngó ý, còn vương tơ lòng (Truyện Kiều)