TanroDictionary Sổ từ

tơi

Việt
0

tơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như áo tơi; Rời ra, không dính vào nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với áo tơi: Loại áo thường được làm bằng lá cây, dùng để tránh nắng mưadanh từWiktionary
  2. Rời ra, không dính vào nhau.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mặc tơi ra đồng.

  2. Đánh cơm cho tơi.