Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với áo tơi: Loại áo thường được làm bằng lá cây, dùng để tránh nắng mưadanh từWiktionary
- Rời ra, không dính vào nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mặc tơi ra đồng.
-
Đánh cơm cho tơi.
tơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như áo tơi; Rời ra, không dính vào nhau.
Mặc tơi ra đồng.
Đánh cơm cho tơi.