TanroDictionary Sổ từ

tư mã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc trông nom việc quân sự.danh từ
  2. Họ Tư Mã, một họ phức của người Trung Quốc.đại từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép