Nghĩa tiếng Việt
- Khá, trông được.adv
- nátadv
- Rỉ ra, chảy rađộng từ
- Ở trạng thái rách nát đến mức như không còn hình thù gì nữa.tính từ い
Ví dụ
-
Mâm cơm tươm.
-
Ăn mặc tươm.
-
Áo rách tươm.
-
Vết thương tươm máu.
-
Quả chuối bị giẫm nát tươm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép