TanroDictionary Sổ từ

tươm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khá, trông được.adv
  2. nátadv
  3. Rỉ ra, chảy rađộng từ
  4. Ở trạng thái rách nát đến mức như không còn hình thù gì nữa.tính từ い

Ví dụ

  1. Mâm cơm tươm.

  2. Ăn mặc tươm.

  3. Áo rách tươm.

  4. Vết thương tươm máu.

  5. Quả chuối bị giẫm nát tươm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép