TanroDictionary Sổ từ

tương

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ nước chấm làm bằng xôi hoặc ngô để mốc lên men cùng đậu nành và muối.danh từ
  2. Dùng bừa bãi (thtục).động từ

Ví dụ

  1. Tương cả muối vào nồi chè.

  2. Tương vào bài văn quá nhiều chữ Hán.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép