Nghĩa tiếng Việt
- Có quan hệ qua lại.unknown
Ví dụ
-
Việc nọ tương can với việc kia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Việc nọ tương can với việc kia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép