Nghĩa tiếng Việt
- Có âm thanh như tiếng pháo tép nổ.tính từ いWiktionary
- Bị thất bại khi làm một điều gì đó.tính từ いWiktionary
- (game online) Chết.động từWiktionary
tạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có âm thanh như tiếng pháo tép nổ; Bị thất bại khi làm một điều gì đó; (game online) Chết.