Nghĩa tiếng Việt
- . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.tính từ いWiktionary
- Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi là được.tính từ いWiktionary
- Láy Tàm tạm. (ng. 2 Ý mức độ thấp)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tạm thay làm giám đốc.
-
Tạm lánh đi nơi khác.
-
Hội nghị tạm hoãn.
-
Làm tạm đủ ăn.
-
Bài thơ nghe tạm được.