TanroDictionary Sổ từ

tạm

Việt
0

tạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi; Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi là được; Láy Tàm tạm. (ng. 2 Ý mức độ thấp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.tính từ いWiktionary
  2. Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi là được.tính từ いWiktionary
  3. Láy Tàm tạm. (ng. 2 Ý mức độ thấp)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tạm thay làm giám đốc.

  2. Tạm lánh đi nơi khác.

  3. Hội nghị tạm hoãn.

  4. Làm tạm đủ ăn.

  5. Bài thơ nghe tạm được.