TanroDictionary Sổ từ

tạp

Việt
0

tạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mua một mớ cá tạp.

  2. Ăn tạp.

  3. Pha tạp.