Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mua một mớ cá tạp.
-
Ăn tạp.
-
Pha tạp.
tạp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó.
Mua một mớ cá tạp.
Ăn tạp.
Pha tạp.