TanroDictionary Sổ từ

tạt

Việt
0

tạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng; Ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng.động từWiktionary
  2. Ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mưa tạt vào nhà .

  2. Lửa tạt vào mặt .

  3. Dẫu mưa có tạt tạt ngoài mái hiên. (ca dao)

  4. Tạt về thăm nhà.

  5. Cho xe tạt vào ngõ.