TanroDictionary Sổ từ

tấy

Việt
0

tấy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đphg Con rái cá; Sưng lên, cương lên, có nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức; Khng. Phát đạt, gặp vận may trong làm ăn, cờ bạc, buôn bán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg Con rái cá.danh từWiktionary
  2. Sưng lên, cương lên, có nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức.động từWiktionary
  3. Khng. Phát đạt, gặp vận may trong làm ăn, cờ bạc, buôn bán.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhọt tấy lên .

  2. Vết thương tấy mủ.

  3. Đánh bạc tấy.

  4. Buôn bán tấy.