TanroDictionary Sổ từ

tầm

Việt
0

tầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó; Độ, cỡ, thường ở mức coi là chuẩn hoặc mức tương đối cao; Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.danh từWiktionary
  2. Độ, cỡ, thường ở mức coi là chuẩn hoặc mức tương đối cao.danh từWiktionary
  3. Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy.danh từWiktionary
  4. . x. tìm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cao quá tầm tay, với không tới.

  2. Tầm nhìn xa.

  3. Cao như thế là vừa tầm.

  4. Tầm quan trọng của vấn đề.

  5. Một tác phẩm ngang tầm thời đại.