Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.danh từWiktionary
- Độ, cỡ, thường ở mức coi là chuẩn hoặc mức tương đối cao.danh từWiktionary
- Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy.danh từWiktionary
- . x. tìm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cao quá tầm tay, với không tới.
-
Tầm nhìn xa.
-
Cao như thế là vừa tầm.
-
Tầm quan trọng của vấn đề.
-
Một tác phẩm ngang tầm thời đại.