TanroDictionary Sổ từ

tẩu mã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.danh từ
  2. Lối hát tuồng như thể vừa đi ngựa vừa hát.danh từ
  3. Chứng cam ăn hàm răng trẻ con rất nhanh.danh từ
  4. Kiểu gác có đường thông từ gác này ra gác ngoài.danh từ

Ví dụ

  1. Hát bài tẩu mã.

  2. Cam tẩu mã.

  3. Nhà có gác tẩu mã.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép