Nghĩa tiếng Việt
- Điệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.danh từ
- Lối hát tuồng như thể vừa đi ngựa vừa hát.danh từ
- Chứng cam ăn hàm răng trẻ con rất nhanh.danh từ
- Kiểu gác có đường thông từ gác này ra gác ngoài.danh từ
Ví dụ
-
Hát bài tẩu mã.
-
Cam tẩu mã.
-
Nhà có gác tẩu mã.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép