TanroDictionary Sổ từ

tẩy

Việt
0

tẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy; Làm cho dễ đi đại tiện; Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.danh từWiktionary
  2. Làm cho dễ đi đại tiện.tính từ いWiktionary
  3. Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai.động từWiktionary
  4. 1. Tống chất độc, vật độc ra khỏi cơ thể.động từWiktionary
  5. Gạt ra, không thêm giao thiệp với (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuốc tẩy.

  2. Tẩy quần áo.

  3. Tẩy cả dòng ấy đi.

  4. Tẩy giun.

  5. Nếu hắn cứ gièm pha mãi thì phải tẩy thẳng cánh.