Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.danh từWiktionary
- Làm cho dễ đi đại tiện.tính từ いWiktionary
- Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai.động từWiktionary
- 1. Tống chất độc, vật độc ra khỏi cơ thể.động từWiktionary
- Gạt ra, không thêm giao thiệp với (thtục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Thuốc tẩy.
-
Tẩy quần áo.
-
Tẩy cả dòng ấy đi.
-
Tẩy giun.
-
Nếu hắn cứ gièm pha mãi thì phải tẩy thẳng cánh.