Nghĩa tiếng Việt
- Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh.
-
Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay.
-
Nhiều lần thế vận hội Olympic đã bị tẩy chay bởi nhiều nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép