TanroDictionary Sổ từ

tẩy chay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh.

  2. Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay.

  3. Nhiều lần thế vận hội Olympic đã bị tẩy chay bởi nhiều nước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép