TanroDictionary Sổ từ

tận tay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trực tiếp đến tay, không qua trung gian.tính từ い

Ví dụ

  1. trao tận tay

  2. "Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng." (Cdao).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép