Nghĩa tiếng Việt
- Trực tiếp đến tay, không qua trung gian.tính từ い
Ví dụ
-
trao tận tay
-
"Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng." (Cdao).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép